Đang tải…
Nhân dịp ~, lấy ~ làm cơ hội (để thay đổi)
N
V-る・V-た + の + を機に(して)/ を機として
結婚を機に、夫の実家の近くに引っ越すことにした。
Nhân dịp kết hôn, tôi quyết định chuyển đến gần nhà bố mẹ chồng.
父は定年退職を機に
1.子どもが生まれたの( )、禁煙を決意した。
2.転職した( )機に、東京から地元へ戻った。
3.大病を患ったのを機に、( )。
Nhân dịp nghỉ hưu, bố tôi bắt đầu theo đuổi nghiêm túc sở thích làm gốm.
入院したのを機に、長年続けてきたお酒をきっぱりやめた。
Nhân lần nhập viện, tôi bỏ hẳn rượu sau bao năm uống.