Đang tải…
Kể từ khi ~ (đến nay, suốt)
V-て + このかた
N (khoảng thời gian) + このかた
生まれてこのかた、一度も海を見たことがない。
Từ khi sinh ra đến giờ, tôi chưa từng một lần nhìn thấy biển.
大学を卒業してこのかた、彼とは一度も連絡を取っていない。
Kể từ khi tốt nghiệp đại học, tôi chưa liên lạc với anh ấy lần nào.
1.生まれて( )、こんなに美しい景色は見たことがない。
2.日本に( )このかた、一度も国に帰っていない。
3.入社してこのかた、( )。
Suốt mười năm nay, ở ngôi làng này chưa hề xảy ra vụ việc lớn nào.