Đang tải…
Chỉ có ~ chứ không hề ~
N (danh từ hành động)
V-ます + こそすれ + 〜ない
N + こそあれ + 〜ない
彼には何度も助けてもらったのだから、感謝こそすれ、恨むことなどない。
Anh ấy đã giúp tôi nhiều lần, nên tôi chỉ có biết ơn chứ không hề oán giận.
程度の差こそあれ、悩みのない人などいない。
Tuy có khác nhau về mức độ, nhưng chẳng có ai là không có phiền muộn.
厳
1.先生の厳しい指導には感謝( )、恨む気持ちなど全くない。
2.この薬は症状を( )こそすれ、悪化させることはない。
3.この改革は社員の負担を増やしこそすれ、( )。
Huấn luyện nghiêm khắc chỉ giúp vận động viên trưởng thành chứ không thể làm hỏng họ.