Đang tải…
Đã ~ thì nhất định (phải) ~
普通形 (Aな-である
Nである) + からには
日本の大学に入ったからには、日本人の友達をたくさん作りたい。
Đã vào đại học ở Nhật thì tôi muốn kết bạn với thật nhiều người Nhật.
試合に出るからには、優勝を目指そう。
Đã ra thi đấu thì hãy nhắm tới chức vô địch.
1.一度約束したからには、( )。
2.自分でやると言い出した( )、最後まで責任を持ってやってほしい。
3.試験を( )からには、必ず合格したい。
Đã là vận động viên chuyên nghiệp thì bị đánh giá bằng kết quả là chuyện đương nhiên.