Đang tải…
Khó mà ~ (về mặt tâm lý, khó chấp nhận)
V-ます + がたい
子どもを狙った犯罪は許しがたい。
Tội ác nhắm vào trẻ em thật khó mà tha thứ.
初めて富士山の頂上から見た景色は、忘れがたい思い出だ。
Cảnh nhìn từ đỉnh Phú Sĩ lần đầu là kỷ niệm khó quên.
1.親友に裏切られたなんて、信じ( )話だ。
2.この肉は硬くて( )。
3.彼の行動は、私には理解し( )ものだった。
彼の説明は論理的とは言いがたい。
Lời giải thích của anh ấy khó mà gọi là logic.