Đang tải…
Có thể ~ / không thể ~ (về khả năng xảy ra)
V-ます + 得る (える
うる)
得ない (えない)
大地震は、いつどこで起こり得る。
Động đất lớn có thể xảy ra bất cứ lúc nào, ở bất cứ đâu.
彼がそんなことを言うなんて、あり得ない。
Anh ấy mà nói điều như thế thì không thể nào.
考え
1.健康な人でも、突然病気になることは( )。
2.彼は水泳選手なので、一キロでも( )。
3.そんな失敗は、普通なら( )ことだ。
Đã thử mọi cách có thể nghĩ ra nhưng vấn đề vẫn không được giải quyết.