Đang tải…
じゅう: suốt, khắp ~ / ちゅう: đang trong lúc ~, trong khoảng ~
N + 中(じゅう)
N + 中(ちゅう)
この店は一年中休みなく営業している。
Cửa hàng này mở cửa quanh năm không nghỉ.
父は今、会議中なので電話に出られません。
Bố tôi bây giờ đang họp nên không nghe điện thoại được.
このレポートは今日中
1.夏休みの間、弟は一日( )ゲームをしていた。
2.ただいま工事( )のため、この道は通れません。
3.このレポートは今週( )出してください。
Hãy nộp bản báo cáo này trong hôm nay.