Đang tải…
~ hay ~ (đưa ra lựa chọn gợi ý)
N
V-る + なり + N
V-る + なり
分からないことがあったら、先生に聞くなり辞書で調べるなりしてください。
Nếu có gì không hiểu thì hỏi thầy hay tra từ điển gì đó đi.
暑いなら、窓を開けるなりエアコンをつけるなりしたらどうですか。
Nếu nóng thì mở cửa sổ hay bật điều hòa đi chứ.
1.電話( )メールなりで、早めに連絡してください。
2.週末は本を読むなり散歩するなり、( )。
3.困ったときは家族に相談( )なり友達に頼るなりすればいい。
Ít nhất ngày nghỉ thì đi xem phim hay đi mua sắm gì đó để đổi gió đi.