Đang tải…
~ nhỉ? (hỏi lại điều đã quên / hồi tưởng)
普通形 (N・Aな → だっけ)
V-た + っけ
〜でしたっけ・〜ましたっけ
あれ、会議は何時からだっけ?
Ơ, cuộc họp từ mấy giờ nhỉ?
子どものころ、よくこの公園で遊んだっけなあ。
Hồi nhỏ mình hay chơi ở công viên này nhỉ.
すみません、お名前は何でしたっけ。
Xin lỗi, anh tên là gì ấy nhỉ?
1.あれ、明日の試験って何時から( )?
2.(上司に)すみません、報告書の締め切りはいつ( )。
3.子どものころは、毎年夏になると家族で海へ( )なあ。