Đang tải…
~ đấy chứ! / chẳng phải ~ sao / cùng ~ đi
普通形 (Aな・N bỏ だ) + じゃないか
ではないか
V-(よ)う + じゃないか
なんだ、田中さんじゃないか。久しぶりだね。
Ơ kìa, chẳng phải anh Tanaka đây sao. Lâu quá không gặp.
だから危ないって言ったじゃないか。
Thì tôi đã bảo là nguy hiểm rồi còn gì.
みんなで最後までがんばろうじゃないか。
Mọi người hãy cùng cố gắng đến cùng nào!
1.傘を持って行けって言った( )。どうして持って行かなかったんだ。
2.(演説で)町をきれいにするために、みんなで協力( )じゃないか。
3.空が暗くなってきた。午後は雨が降る( )。