Đang tải…
Chẳng màng đến ~, mặc kệ ~
N + もかまわず
普通形 (Aな-な
N-な) + の + もかまわず
彼女は人目もかまわず、駅のホームで泣き出した。
Cô ấy bật khóc trên sân ga, chẳng màng ánh mắt người xung quanh.
子どもたちは服がぬれるのもかまわず、雨の中で遊んでいた。
Bọn trẻ mặc kệ quần áo bị ướt, vẫn chơi đùa dưới mưa.
1.彼は夜中な( )もかまわず、大声で電話をしている。
2.(求人の広告)国籍( )、誰でも応募できます。
3.電車の中で、周りの迷惑( )大声で話している人がいた。
Mẹ mặc kệ bản thân đang mệt, vẫn chăm sóc tôi đến tận khuya.