Đang tải…
Không phải vì ~ mà (nhất định) ~
普通形 + からといって + (〜わけではない
〜とは限らない
〜ない)
安いからといって、品質が悪いとは限らない。
Không phải cứ rẻ là chất lượng kém.
日本人だからといって、敬語が上手に使えるわけではない。
Không phải cứ là người Nhật thì dùng kính ngữ giỏi.
少し熱が下
1.有名な大学を出た( )、仕事ができるとは限らない。
2.お金があるからといって、( )。
3.彼が外国人( )からといって、特別に扱う必要はない。
Không được vì hạ sốt một chút mà làm quá sức ngay.