Đang tải…
Thảo nào ~ / hóa ra là ~ / tức là ~
普通形 (Aな-な
Nな・Nという) + わけだ
10年も中国に住んでいたのか。中国語が上手なわけだ。
Hóa ra anh ấy sống ở Trung Quốc tới 10 năm. Thảo nào tiếng Trung giỏi thế.
窓が開いている。寒いわけだ。
Cửa sổ đang mở. Thảo nào lạnh thế.
1日2時間勉強
1.A「田中さん、来月結婚するそうですよ。」B「そうですか。それで最近うれしそうな( )。」
2.部屋代は月5万円だから、1年で60万円払う( )。
3.彼女は元歌手だったのか。歌が上手( )わけだ。
Nếu mỗi ngày học 2 tiếng thì tức là một tuần học 14 tiếng.