Đang tải…
Không đoái hoài đến ~, bất chấp ~
N + を顧みず
も顧みず
彼は身の危険を顧みず、川に落ちた子どもを助けた。
Anh ấy không màng nguy hiểm cho bản thân, cứu đứa trẻ bị rơi xuống sông.
父は家庭を顧みず
1.自分の健康( )働き続けた結果、彼は倒れてしまった。
2.彼は家族の生活( )、ギャンブルに全財産をつぎ込んだ。
3.危険を( )ず、記者は戦地へ向かった。
Bố tôi chẳng đoái hoài gì đến gia đình, suốt ngày chỉ có công việc.
周囲の迷惑も顧みず、彼らは夜中まで大声で騒いでいた。
Bất chấp việc làm phiền người xung quanh, bọn họ làm ồn ầm ĩ đến tận nửa đêm.