Đang tải…
向き: phù hợp với ~ / 向け: dành cho ~
N + 向き(だ/の/に)
N + 向け(だ/の/に)
この料理は辛くないので、子ども向きだ。
Món này không cay nên hợp với trẻ em.
これは外国人向けのやさしい日本語のニュースです。
Đây là tin tức bằng tiếng Nhật dễ hiểu dành cho người nước ngoài.
この仕事は体力
1.この番組は小学生( )に作られた科学番組だ。
2.この辞書は専門家のために作られたものだが、説明がわかりやすいので初心者( )だ。
3.日当たりのいい南( )の部屋を探している。
Công việc này cần thể lực nên không hợp với tôi.