Đang tải…
Không ~ (mà) (= 〜ないで)
V-ない (bỏ ない) + ずに
ず
する → せずに, 来る → こずに
今朝は朝ご飯を食べずに家を出た。
Sáng nay tôi ra khỏi nhà mà không ăn sáng.
昨日は疲れていて、何もせずに寝てしまった。
Hôm qua mệt quá nên tôi đã đi ngủ mà chẳng làm gì cả.
雨
1.宿題を( )学校へ行って、先生に叱られた。
2.辞書を( )この本が読めるようになりたい。
3.大雪で電車が動かず、( )。
Mưa không tạnh nên trận đấu bị hủy.