Đang tải…
Không phải ~ cũng xong / chỉ cần ~ là xong
V-ないで済む
V-ずに済む
N + で済む
友達が手伝ってくれたので、一人でやらずに済んだ。
Nhờ bạn giúp nên tôi đã không phải làm một mình.
会社の近くに住んでいるので、満員電車に乗らないで済む
1.家を出る前に雨がやんだので、傘を買わない( )。
2.先輩がノートを貸してくれたので、授業を休んでも困ら( )。
3.車の事故だったが、幸い修理代は1万円( )。
Vì sống gần công ty nên tôi không phải đi tàu đông nghẹt.
けがは軽く、一週間の入院で済んだ。
Vết thương nhẹ, chỉ phải nằm viện một tuần là xong.