Đang tải…
Vì (lỡ) ~ / vì trước mặt ~ (nên phải ~ để giữ thể diện)
V thể thường (thường V-た)
N の + 手前
大口をたたいた手前、今更できないとは言えない。
Vì lỡ huênh hoang rồi nên giờ không thể nói là không làm được.
部下の手前、課長は弱音を吐くわけにはいかなかった。
Trước mặt cấp dưới, trưởng nhóm không thể than thở yếu đuối.
必ず行
1.子どもたちの( )、親がルールを破るわけにはいかない。
2.自分から言い( )手前、途中で投げ出すわけにはいかない。
3.皆の前で「絶対に優勝する」と宣言した手前、( )。
Vì đã hứa chắc chắn sẽ đi nên dù có sốt cũng không thể nghỉ.