Đang tải…
Để ~ (bằng mọi giá), cốt để ~
V-ない (bỏ ない) + んがため(に)/ んがための + N
する → せんがため, 来る → 来(こ)んがため
彼は試合に勝たんがために、一年間一日も休まず練習を続けた。
Để giành chiến thắng bằng mọi giá, anh ấy đã luyện tập suốt một năm không nghỉ ngày nào.
生きんがため、彼は盗みにまで手を染めた。
Để sống sót, hắn đã nhúng tay cả vào việc trộm cắp.
1.自分の主張を通さ( )、彼はあらゆる手段を使った。
2.目標を達成( )がため、社員全員が休日を返上して働いた。
3.家族を養わんがため、( )。
真実を明らかにせんがための調査は、十年にも及んだ。
Cuộc điều tra nhằm làm sáng tỏ sự thật bằng mọi giá đã kéo dài tới mười năm.