Đang tải…
Vì ~ (nêu lý do để xin lỗi, xin thông cảm)
V・A thể thường
Na な
N の + こととて
何分不慣れなこととて、行き届かない点もあるかと存じますが、ご容赦ください。
Vì dù sao vẫn còn chưa quen việc nên có thể còn nhiều thiếu sót, mong quý vị lượng thứ.
子どものしたこととて、どうか大目に見ていただけないでしょうか。
Vì là việc trẻ con gây ra, xin ông bỏ qua cho được không ạ.
1.休日の( )、担当者が不在で申し訳ございません。
2.何分経験が( )こととて、ご指導のほどよろしくお願いいたします。
3.年末の繁忙期のこととて、( )。
知らぬこととて、大変失礼いたしました。
Vì không biết nên tôi đã vô cùng thất lễ.