Đang tải…
Dự định (đã quyết)
V(辞書形/ない形) + つもりです
来年、日本の大学院に進むつもりです。
Năm sau tôi dự định học lên cao học ở Nhật.
体に悪いので、もうたばこは吸わないつもりです。
Vì có hại cho sức khỏe nên tôi định sẽ không hút thuốc nữa.
夏休みはどこへ
1.今年の冬休みは国へ( )つもりです。
2.車は高いので、買わない( )です。
3.(もう決めました)大学を卒業したら、父の会社で( )。
Kỳ nghỉ hè bạn định đi đâu?