Đang tải…
Theo kế hoạch / lịch trình
V(辞書形)
Nの + 予定です
新しい駅は来年の春にできる予定です。
Nhà ga mới dự kiến sẽ hoàn thành vào mùa xuân năm sau.
明日は午後から会議の予定です。
Theo lịch, ngày mai có cuộc họp từ buổi chiều.
1.飛行機は午後3時に成田に( )予定です。
2.結婚式は6月( )予定です。
3.(会社のスケジュールで決まっています)新しい工場は来月完成する( )です。
部長は来週、大阪へ出張する予定です。
Tuần sau trưởng phòng có lịch đi công tác Osaka.