Đang tải…
Định làm ~ (quyết định ngay lúc nói)
V-(よ)う + と思う
夏休みに国へ帰ろうと思います。
Kỳ nghỉ hè tôi định về nước.
来年から毎朝ジョギングをしようと思っています。
Tôi đang định từ năm sau sẽ chạy bộ mỗi sáng.
1.今日は疲れたので、早く( )と思います。
2.田中さんは来年結婚しようと( )。
3.来年は日本の大学を( )と思っています。
兄は会社を辞めて、店を始めようと思っています。
Anh trai tôi đang định nghỉ việc ở công ty để mở cửa hàng.