Đang tải…
Phải ~ / không được ~ (chỉ thị viết)
V-る
V-ない + こと
廊下を走らないこと。
Không được chạy ở hành lang.
明日は8時までに校門の前に集まること。
Ngày mai phải tập trung trước cổng trường trước 8 giờ.
試験中は携帯電話の電源を切
1.【図書館の規則】館内では大きな声で話さない( )。
2.【試験の注意】答えは黒いペンで( )こと。
3.風邪を早く治したいなら、ゆっくり休む( )よ。
Trong giờ thi phải tắt nguồn điện thoại.