Đang tải…
Đúng như ~, theo như ~
V-る
V-た
Nの + とおり(に
の + N)
N + どおり(に
の + N)
説明書のとおりに組み立てたら、すぐにできた。
Lắp theo đúng sách hướng dẫn thì xong ngay.
先生に言われたとおりに、毎日単語を覚えた。
Tôi học từ vựng mỗi ngày đúng như thầy đã dặn.
工事は計画
1.試合は予定( )行われた。
2.私が今から言う( )に書いてください。
3.( )の結果が出て、みんな喜んだ。
Công trình đang tiến triển đúng như kế hoạch.