Đang tải…
Vì (cũng) ~ nên (thôi thì) ~
普通形 (Aな-な・である
Nである) + ことだし
雨もやんだことだし、そろそろ出かけようか。
Mưa cũng tạnh rồi, mình đi thôi nhỉ.
今日は部長もいないことだし、早めに帰りましょう。
Hôm nay trưởng phòng cũng vắng, mình về sớm chút đi.
試験も終わったことだし、久しぶりに映画
1.天気もいいことだし、( )。
2.会議も予定より早く( )ことだし、少し休憩しましょうか。
3.子どもたちも寝た( )、二人でゆっくりお茶でも飲もうか。
Thi cũng xong rồi, lâu lắm mới đi xem phim một bữa không?