Đang tải…
Càng ~ thì ~ (biến đổi kéo theo)
V-る
N + につれて (につれ)
時間がたつにつれて、町の様子も変わってきた。
Thời gian trôi qua, diện mạo thị trấn cũng thay đổi theo.
日本語が上手になるにつれて、日本での生活が楽しくなった。
Tiếng Nhật càng giỏi lên thì cuộc sống ở Nhật càng trở nên vui hơn.
秋
1.暗くなるにつれて、( )。
2.試験が近づく( )、だんだん緊張してきた。
3.子どもが大きくなる( )、親と話す時間が少なくなってきた。
Thu càng về sâu, lá cây trên núi càng đỏ dần.