Đang tải…
Chỉ vì ~ mà (dẫn đến kết quả xấu)
普通形 (Aな-な・である
Nである) + ばかりに
目覚まし時計をかけ忘れたばかりに、大事な面接に遅刻してしまった。
Chỉ vì quên hẹn đồng hồ báo thức mà tôi đã đến muộn buổi phỏng vấn quan trọng.
彼女に会いたいばかりに、彼は毎日その喫茶店に通った。
Chỉ vì quá muốn gặp cô ấy mà ngày nào anh ta cũng lui tới quán cà phê đó.
1.一言余計なことを言ったばかりに、( )。
2.入社した( )なので、まだ仕事がよく分からない。
3.値段の安さにつられた( )、品質の悪い物を買ってしまった。
英語が話せないばかりに、海外出張のチャンスを逃した。
Chỉ vì không nói được tiếng Anh mà tôi đã bỏ lỡ cơ hội đi công tác nước ngoài.