Đang tải…
Chính vì ~ nên (càng) ~ / đúng là ~ nên
普通形 (Aな-な・である
N・Nである) + だけに
一生懸命準備してきただけに、不合格の知らせはショックだった。
Chính vì đã chuẩn bị hết sức nên tin trượt càng làm tôi sốc.
この辺りは駅前だけに、夜遅くまで人通りが多い。
Khu này đúng là ngay trước nhà ga nên đến khuya vẫn đông người qua lại.
1.期待が大きかった( )、負けた時の落ち込みも激しかった。
2.この店は有名( )だけに、週末はいつも行列ができている。
3.彼はベテランの記者だけに、( )。
Đúng là đã từng du học nên phát âm tiếng Anh của anh ấy rất chuẩn.