Đang tải…
Sau khi ~ mãi, rốt cuộc (kết quả không tốt)
V-た
Nの + あげく(に)
あげくの + N
どの服にするかさんざん迷ったあげく、結局何も買わずに店を出た。
Phân vân mãi không biết chọn áo nào, rốt cuộc tôi rời cửa hàng mà chẳng mua gì.
兄は何度も転職を繰り返したあげく、今は仕事
1.一晩中悩んだ( )、結局誰にも相談できなかった。
2.口論( )、二人は絶交してしまった。
3.何時間も議論したあげく、( )。
Anh trai tôi chuyển việc hết lần này đến lần khác, rốt cuộc bây giờ chẳng làm gì cả.
長時間の話し合いのあげく、計画は白紙に戻された。
Sau cuộc thảo luận dài lê thê, rốt cuộc kế hoạch lại bị đưa về con số không.