Đang tải…
Với tư cách là ~ / như là ~
N + として(は
も
の)
彼は通訳として、国際会議に参加した。
Anh ấy tham gia hội nghị quốc tế với tư cách phiên dịch.
教師としての仕事は大変だが、やりがいがある。
Công việc của một giáo viên vất vả nhưng đáng làm.
私としては、この計画
1.京都は古い町( )有名だ。
2.これは教師( )仕事です。
3.趣味として始めた写真だが、( )。
Về phía tôi thì tôi tán thành kế hoạch này.