Đang tải…
Chắc chắn là ~ (theo lý lẽ)
普通形 (Aな → な
N → の) + はずです
荷物は昨日送ったので、明日には着くはずです。
Hành lý đã gửi hôm qua nên chắc chắn ngày mai sẽ đến.
田中さんは10年アメリカに住んでいたから、英語が上手なはずです。
Anh Tanaka đã sống ở Mỹ 10 năm nên chắc chắn giỏi tiếng Anh.
1.彼は医者だから、薬に( )はずです。
2.会議は3時から( )はずです。
3.鍵をかけた( )のに、ドアが開いていました。
Hôm nay là Chủ nhật nên chắc chắn ngân hàng nghỉ.