Đang tải…
Nếu lỡ ~ thì (hậu quả nghiêm trọng)
V-(よ)う (thể ý chí) + ものなら
父は厳しいので、門限を少しでも過ぎようものなら、ひどく叱られる。
Bố tôi rất nghiêm nên nếu lỡ về quá giờ giới nghiêm dù chỉ một chút là bị mắng té tát.
この機械は繊細で、操作を間違えようものなら大事故につながりかねない。
Cái máy này rất nhạy, nếu lỡ thao tác sai là có thể dẫn đến tai nạn lớn.
1.部長に少しでも( )ものなら、何時間も説教される。
2.この辺りは雪が深く、冬に一人で山に入ろう( )、遭難しかねない。
3.うちの猫は神経質で、知らない人が近づこうものなら、( )。
彼女の前で料理の悪口を言おうものなら、二度と作ってもらえないだろう。
Nếu lỡ chê món ăn trước mặt cô ấy thì chắc sẽ không bao giờ được cô ấy nấu cho nữa.