Đang tải…
Không phân biệt ~ hay ~, khắp cả
N1 + といわず + N2 + といわず
子どもたちは顔といわず手といわず、泥だらけになって遊んでいた。
Bọn trẻ chơi đùa lấm lem bùn đất từ mặt đến tay, khắp cả người.
彼は昼といわず夜といわず、研究室にこもって実験を続けている。
Anh ấy chẳng kể ngày đêm, cứ giam mình trong phòng nghiên cứu để làm thí nghiệm.
1.大掃除をしたので、窓( )壁といわず、家中がぴかぴかになった。
2.彼は平日といわず週末といわず、( )。
3.公園は入口といわず広場( )、花見客であふれていた。
引っ越し前の部屋は、机の上といわず床といわず、段ボールでいっぱいだ。
Căn phòng trước khi chuyển nhà, từ trên bàn đến dưới sàn chỗ nào cũng đầy thùng các-tông.