Đang tải…
Cách ~, kiểu ~ (dáng vẻ gây ấn tượng)
V-ます
N + っぷり
息子の気持ちのいい食べっぷりに、母は目を細めた。
Thấy con trai ăn ngon lành, người mẹ mỉm cười mãn nguyện.
彼の見事な飲みっぷりに、周りの人たちは拍手を送った。
Mọi người xung quanh vỗ tay trước kiểu uống ngoạn mục của anh ấy.
1.君は本当にいい食べ( )だね。作りがいがあるよ。
2.彼に会うのは5年( )だ。
3.彼の豪快な飲み( )を見て、みんな驚いた。
新人とは思えない仕事っぷりで、上司からの評価も高い。
Cách làm việc chẳng giống người mới chút nào nên được cấp trên đánh giá cao.