Đang tải…
Phải sau khi ~ thì mới (lần đầu) ~
V-て + はじめて
一人暮らしをしてはじめて、母の苦労が分かった。
Phải sống một mình rồi tôi mới hiểu được nỗi vất vả của mẹ.
外国に住んではじめて、自分の国のよさに気づいた。
Sống ở nước ngoài rồi tôi mới nhận ra cái hay của đất nước mình.
実際
1.親になって( )、親のありがたさが分かった。
2.自分で料理をしてはじめて、( )。
3.毎晩、歯を磨いて( )寝ます。
Phải dùng thử thực tế tôi mới biết chiếc máy này tiện lợi thế nào.