Đang tải…
Hơi ~, có vẻ hơi ~ (có dấu hiệu nhẹ)
N
V-ます + 気味(だ
の + N
で)
ちょっと風邪気味なので、今日は早く寝ます。
Tôi hơi có dấu hiệu cảm nên hôm nay đi ngủ sớm.
最近、仕事が忙しくて疲れ気味だ。
Dạo này công việc bận nên tôi hơi mệt.
1.昨日から少し熱があって、風邪( )だ。
2.最近運動していないので、少し太り( )だ。
3.仕事が多くて、最近睡眠不足( )だ。
初めての発表で、彼は少し緊張気味だった。
Lần thuyết trình đầu tiên nên anh ấy hơi căng thẳng.