Đang tải…
Hay ~, thường dễ ~ (khuynh hướng không tốt)
V-ます
N + がち(だ
な + N
の + N)
冬は運動不足になりがちだ。
Mùa đông thường dễ bị thiếu vận động.
弟は子供のころ、病気がちだった。
Hồi nhỏ em trai tôi hay ốm vặt.
最近は曇りがちの天気が続いている。
Dạo này trời cứ hay âm u.
1.年を取ると、物を忘れ( )になる。
2.彼女は体が弱くて、子供のころから学校を休み( )だった。
3.雪の日は、電車が( )だ。