Đang tải…
Khó ~ (vì người làm thấy khó chịu, ngại)
V-ます + づらい
先生にはちょっと言いづらい話なんです。
Đây là chuyện hơi khó nói với thầy.
新しい靴は足が痛くて、歩きづらい。
Giày mới làm đau chân nên khó đi.
いつもお世話になっているので、これ
1.この紙は特別な材料で作られているので、燃え( )。
2.彼はとても忙しそうなので、手伝ってほしいと言い( )。
3.指をけがしたので、箸が( )。
Lúc nào cũng được giúp đỡ rồi nên tôi ngại nhờ thêm nữa.