Đang tải…
Chúng ta hãy cùng ~ nào! (kêu gọi)
V-(よ)う + ではないか
ではありませんか
じゃないか
皆で力を合わせて、この困難を乗り越えようではないか。
Tất cả chúng ta hãy cùng chung sức vượt qua khó khăn này!
未来の子どもたちのために、美しい自然を守ろうではありませんか。
Vì thế hệ tương lai, chúng ta hãy cùng bảo vệ thiên nhiên tươi đẹp!
1.地域の安全のために、住民全員で協力し( )。
2.最後まであきらめずに戦( )ではないか。
3.(選挙の演説で)この町を、皆さんの手でもっと住みやすい町に( )。
よし、今夜は優勝を祝って飲もうじゃないか。
Được, tối nay hãy cùng uống mừng chức vô địch nào!