Đang tải…
Tôn kính ngữ dạng bị động
受身形 dùng như tôn kính
先生は明日何時に来られますか。
Ngày mai mấy giờ thầy đến ạ?
社長は来週アメリカへ行かれるそうです。
Nghe nói tuần sau giám đốc sẽ đi Mỹ.
部長は毎朝電車
1.先生はもう家へ( )。
2.校長先生は明日の会議に( )。
3.部長は健康のために毎日駅まで( )そうです。
Trưởng phòng sáng nào cũng đọc báo trên tàu.