Đang tải…
~ biết bao / biết bao nhiêu (cảm thán)
どんなに
どれだけ
何度 + 普通形 (Aな-な・である) + ことか
この日が来るのを、どんなに待っていたことか。
Tôi đã chờ ngày này biết bao lâu.
子どもの頃、母に何度助けられたことか。
Hồi nhỏ, tôi đã được mẹ giúp đỡ biết bao nhiêu lần.
家族が元気でいてくれることが、どれほど幸
1.合格の知らせを聞いて、両親がどんなに喜んだ( )。
2.一人暮らしの最初の一年は、どれほど( )ことか。
3.携帯電話がなかった頃は、待ち合わせで何度( )ことか。
Gia đình khỏe mạnh là điều hạnh phúc biết bao.