Đang tải…
Trước khi ~ (xảy ra) / chưa kịp ~ thì đã ~
V-ない + うちに
雨が降らないうちに、洗濯物を取り込もう。
Mang quần áo phơi vào trước khi trời mưa thôi.
忘れないうちに、先生の電話番号をメモしておきます。
Tôi ghi lại số điện thoại của thầy trước khi quên mất.
布団に入って5分
1.料理が( )うちに、召し上がってください。
2.(子どもが寝ている間に片付けたい)子どもが起き( )、部屋を片付けてしまおう。
3.試合が始まって10分もしないうちに、( )。
Chui vào chăn chưa được 5 phút thì đã ngủ mất.