Đang tải…
Trong lúc (còn) ~ / nhân lúc ~; đang ~ thì (bất giác) ~
V-る
V-ている
Aい
Aな-な
Nの + うちに
若いうちに、外国語を一つ勉強しておきたいです。
Tôi muốn học sẵn một ngoại ngữ trong lúc còn trẻ.
スープが温かいうちに、早く飲んでください。
Hãy uống súp đi trong lúc còn nóng.
彼と何度も話しているうちに
1.日本にいる( )、富士山に登っておきたい。
2.音楽を聞いている( )、いつの間にか寝てしまった。
3.( )うちに、庭の掃除を済ませよう。
Nói chuyện với anh ấy nhiều lần, dần dần chúng tôi trở nên thân nhau lúc nào không hay.