Đang tải…
Đúng lúc đang ~ (thì ~) / đang giữa lúc ~
V-ている
Nの + 最中に
最中だ
試験の最中に、急におなかが痛くなった。
Đang giữa giờ thi thì bỗng nhiên tôi bị đau bụng.
シャワーを浴びている最中に、玄関のベルが鳴った。
Đúng lúc đang tắm thì chuông cửa reo.
今
1.授業の( )、携帯電話が鳴ってしまった。
2.食事を( )最中に、地震が起きた。
3.大事な話をしている最中に、( )。
Bây giờ tớ đang giữa lúc viết báo cáo, nói chuyện sau nhé.