Đang tải…
Lấy cớ ~, mượn cớ ~
N + にかこつけて
部長は出張にかこつけて、毎回観光を楽しんでいるらしい。
Nghe nói trưởng phòng lần nào cũng mượn cớ đi công tác để đi du lịch.
彼は体調不良にかこつけて、面倒な会議をさぼった。
Anh ta lấy cớ không khỏe để trốn cuộc họp phiền phức.
接待にかこつけて
1.視察( )、議員たちは海外で観光ばかりしていた。
2.雨( )かこつけて、彼はジョギングを休んでばかりいる。
3.彼は取材にかこつけて、( )。
Có nhân viên mượn cớ tiếp khách để dùng tiền công ty đi nhà hàng sang.