Đang tải…
Lợi dụng việc ~ (để làm điều không tốt)
V・A thể thường
Na な・である
N な・である + のをいいことに
N + をいいことに
親が留守なのをいいことに、息子は友達を呼んで夜遅くまで騒いでいた。
Lợi dụng lúc bố mẹ vắng nhà, cậu con trai gọi bạn bè đến ồn ào đến tận khuya.
上司が何も言わないのをいいことに、彼は毎日のように遅刻
1.誰も見ていない( )、彼はゴミを道に捨てた。
2.先生が優しい( )いいことに、生徒たちは宿題をさぼってばかりいる。
3.社長が出張中( )のをいいことに、社員たちはのんびりしている。
Lợi dụng việc sếp không nói gì, anh ta gần như ngày nào cũng đi muộn.
彼は相手の好意をいいことに、何度もお金を借りては返さない。
Lợi dụng lòng tốt của người ta, hắn vay tiền nhiều lần mà không trả.