Đang tải…
Gần như sắp ~, như thể sắp ~ (mức độ)
V-ない (bỏ ない) + んばかりに
んばかりの + N
んばかりだ
する → せんばかり
優勝が決まった瞬間、会場は割れんばかりの拍手に包まれた。
Khoảnh khắc chức vô địch được định đoạt, hội trường vang dội tràng pháo tay như muốn vỡ tung.
彼女は泣かんばかりに頭を下げて頼み込んできた。
Cô ấy cúi đầu nài nỉ như sắp khóc đến nơi.
1.箱にはあふれ( )の花が詰められていた。
2.彼は今にも倒れ( )顔色をしていた。
3.彼は「お前のせいだ」と言わ( )、私をにらみつけた。
合格の知らせを聞いた弟は、飛び上がらんばかりに喜んだ。
Nghe tin đỗ, em trai tôi mừng rỡ như muốn nhảy cẫng lên.