Đang tải…
Ngoài ~ ra thì không có (ai/cái gì khác)
N + をおいて (ほかに) 〜ない
社長の後継者にふさわしい人物は、田中さんをおいてほかにいない。
Người xứng đáng kế nhiệm giám đốc thì ngoài anh Tanaka ra không còn ai khác.
本気で改革を進めるなら、今をおいてほかにない。
Nếu thật sự muốn tiến hành cải cách thì không có lúc nào khác ngoài chính lúc này.
国際会議の会場
1.この難しい手術を任せられる医師は、山本先生( )ほかにいない。
2.この仕事を安心して頼めるのは、彼をおいて( )。
3.雨の日( )、祖父は毎朝公園を散歩している。
Làm nơi tổ chức hội nghị quốc tế thì ngoài thành phố này ra khó có thể nghĩ đến nơi nào phù hợp hơn.