Đang tải…
Thêm vào ~ / ngoài ~ ra còn ~
N + に加えて
普通形 + のに加えて
大雨に加えて、風も強くなってきた。
Không chỉ mưa lớn mà gió cũng mạnh dần lên.
この仕事は、日本語に加えて、英語の能力も必要です。
Công việc này ngoài tiếng Nhật ra còn cần cả năng lực tiếng Anh.
1.料金が高い( )、場所も不便だ。
2.大雨( )、強い風にも注意してください。
3.この会社では給料に加えて、( )。
新しい駅ができたのに加えて、大きな病院も建てられた。
Ngoài việc có nhà ga mới, một bệnh viện lớn cũng đã được xây dựng.